Tiếng Anh Các Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Admin, 3 Tháng bảy 2016.

  1. Admin Nothing to lose.. your love to win..

    Bài viết:
    4,167
    Các từ viết tắt trong tiếng Anh hay gặp: Trên Facbook, trên mạng, trên Youtube..

    Trên mạng:

    19 = one night: Một đêm

    29 = tonight: Tối nay

    5ting = fighting: Cố lên - số 5 là five, đọc giống fight

    Ad = admin, administrator: Người quản lý

    Cfs = confession: Tự thổ lộ, tự thú

    Cmt = comment: Bình luận

    Mem = member: Thành viên

    Pls, plz = please: Làm ơn, xin vui lòng

    Pr = public relations: Quảng cáo, lăng xê

    Tk, tks = thanks: Cảm ơn

    Ib, inb = inbox: Nhắn tin riêng, hộp thư

    Eng = english: Tiếng anh

    Fa = forever alone: Cô đơn mãi mãi, tức là không có ny

    Fb = facebook

    Fc = fan club: Câu lạc bộ fan hâm mộ 1 ai đó

    Fd = free day: Ngày nghỉ

    Fs = fan sign: Viết tên 1 người mà bạn hâm mộ kèm theo 1 bức ảnh tự sướng cầm tấm bảng tên đó.

    Ps = post script: Tái bút

    Stt = status: Trạng thái, tình trạng, bài viết trên mạng xã hội

    Sub = subscribe: Đăng ký theo dõi, nếu liên quan đến phim, video thì nó là subtitle: Phụ đề

    Pass = password: Mật khẩu

    Pro5 = profile: Hồ sơ cá nhân của 1 người, chi tiết về người / tài khoản đó. Tên, ngày sinh, quê quán, sđt..

    Omg = oh my good: Thể hiện sự ngạc nhiên

    Rela = relationship: Tình trạng quan hệ, vợ chồng, con cái..

    Rep = reply: Trả lời

    Wtf = what the ahihi = clgt: Cái lồng gì thế, cái lỗ gì thế?

    Wth = what the hell: Cái địa ngục gì thế =. = "

    Lol = League of Legends: Game Liên Minh Huyền Thoại.

    Còn trong cuộc trò chuyện thì nó là viết tắt của Laughing Out Loud: Thể hiện cảm xúc cười lớn, đôi khi là cười đểu 1 vấn đề nào đó.


    Các thuật ngữ:

    A. V = Audio visual: Nghe nhìn

    M. C = Master of ceremony: Người dẫn chương trình

    C/C = Carbon copy: Bản sao

    E. G = Exempli gratia: Ví dụ

    Etc = Et cetera: Vân vân

    W. C = Water closet: Nhà vệ sinh

    ATM = Automatic teller machine: Máy thanh toán tiền tự động

    VAT = Value addex tax: Thuế giá trị gia tăng

    AD = Anno Domini = years after Christ's birth: Sau công nguyên

    BC = before Christ: Trước công nguyên

    A. M = ante meridiem: Buổi sáng - trước 12h trưa

    P. M = post meridiem: Buổi chiều - sau 12h trưa

    ENT = ear, nose, and throat: Tai, mũi, họng trong y học

    I. Q = intelligence quotient: Chỉ số thông minh

    B. A = bachelor of arts: Cử nhân văn chương

    A. C = alternating current dòng điện xoay chiều


    Chuẩn viết tắt:

    U = you

    C = see

    B = be

    CU L8r = see you later: Gặp lại bạn sau

    Msg = message: Tin nhắn

    Cld = could

    Gd = good: Tốt

    Vgd = very good: Rất tốt

    Abt = about: Nói về 1 cái gì đó

    Ths = this

    Asap = as soon as possible: Càng sớm càng tốt

    Txt = text: Văn bản

    LOL = lots of love / laugh out loud

    X = a kiss!

    121 = one to one

    2u = to you

    2u2 = to you too

    B4 = before

    B4n = bye for now

    Cul8r = see you later

    F2f = face to face

    G2g = got to go

    Gr8 = great/grate

    H2 = how to: Bao nhiêu

    Ilu2 = I love you too: Anh cũng yêu em

    Ily4e = I love you forever: Yêu em mãi mãi

    M8 = mate

    L8r = later

    W8 = wait/weight

    W8ing = waiting

    Aka = also known as

    Bil = brother-in-law

    Bion = believe it or not

    Bol = best of luck

    Eta = estimated time of arrival

    Fil = father-in-law

    Foaf = friend of a friend

    Ga = go ahead

    Gigo = garbage in garbage out

    Gowi = get on with it

    Hand = have a nice Daây km môùi

    Ilu = ily = I love you

    Ime = in my experience

    Imo = in my opinion

    Inpo = in no particular order

    Iwik = I wish I knew

    Jam = just a minute

    Jit = just in time

    Kiss = keep it simple stupid

    Kol = kiss on lips

    May = mad about you

    Mil = mother-in-law

    Nyp = not your problem

    Pest = please excuse slow typing

    Rumf = are you male or female?

    Sah = stay at home

    Sil = sister-in-law

    Sit = stay in touch

    Sot = short of time

    Sul = syl = see you later

    B = be/bee

    C = see/sea

    I = I/eye

    K = okay

    R = are

    T = tea

    U = you/ewe

    Cu = see you

    Ic = I see

    Iou = I owe you

    Uok = you okay?

    Aamof = as a matter of fact

    Afaict = as far as I can tell

    Aiui = as I understand it

    Atb = all the best

    Bbfn = bye bye for now

    Bbiam = be back in a minute

    Bbl = be back later

    Btaicbw = but then again I could be wrong

    Bttp = back to the point

    Cmiiw = correct me if I" m wrong

    Cwyl = chat with you later

    Damhik = don "t ask me how I know

    Dtrt = do the right thing

    Dttah = don" t try this at home

    Ducwic = do you see what I see

    Dwisnwid = do what I say not what I do

    Ftbomh = from the bottom of my heart

    Fya = for your amusement

    Fyi = for your information

    Gfn = gone for now

    Gg = got to go

    Gl = good luck

    Gtg = got to go

    Gtgn = got to go now

    Hoas = hold on a second

    Hth = hope this helps

    Iccl = I couldn "t care less

    Ikwum = I know what you mean

    Iykwim = if you know what I mean

    Iyswim = if you see what I mean

    Nmp = not my problem

    Noyb = none of your business

    Tafn = that" s all for now

    Tc = take care

    Tlc = tender loving care

    Tmiktliu = the more I know the less I understand

    Ttbomk = to the best of my knowledge

    Ttul = ttyl = talk to you later

    Twimc = to whom it may concern

    Vh = virtual hug

    Wdymbt = what do you mean by that?

    Yhbw = you have been warned

    4u: For u

    Asl: Age, sex, location (tuổi, giới tính, nơi ở)

    U: You

    Afk -- away from keyboard

    Bbl -- be back later

    Bbiab -- be back in a bit

    Kkz = okay

    Ttyl = talk to you later

    Lv a mess = leave a message

    Lata = later [ bye]

    N2m = not too much [when asked wassup]

    Newayz = anyways

    Gtg = gotta go

    Noe = know

    Noperz = no

    Yupperz = yes

    L o l z = laughing out loud (trường hợp tương tự như chữ p l z ở trên)

    Teehee = cười [giggle]Lmfao = laughing my f*ckin' *ss off

    Nah = no

    Nuthin' = nothing

    BS = b*ll sh*t

    TTYL = talk to you later

    LD = later, dude

    OIC = oh I see

    PPL = people

    Sup = what's up

    Wan2tlk = want to talk?

    Wkd = weekend

    Dts = dont think so

    Cul8r = see you later

    Aas = alive and smiling

    Gf = girlfriend

    G2g = got to go

    Ga = go ahead

    Ilu = i love you: Anh/em yêu em/anh

    Rme = rolling my eyes

    Ss = so sorry: Rất xin lỗi

    Spk = speak

    Stw = search the web

    Thx = thanks: Cám ơn

    Tc = take care

    Sul = see you later: Gặp lại sau

    Gol = giggling out loud

    Hru = how are you: Bạn khoẻ không?

    Ybs = you'll be sorry

    Wuf? = where are you from: Bạn từ đâu đến, ý hỏi quê hương

    Bc = because

    Bbl = be back later

    Otb = off to bed

    Np = no problem: Không thành vấn đề

    Nbd = no big deal

    Tam = tomorrow A. M

    Tu = thank you: Cám ơn

    Bf = boy friend: Bạn trai

    B4 = before

    Wtg = way to go

    Brb = be right back: Sẽ trở lại ngay

    Btw = by the way: Nhân tiện

    Channel -- another name for room or chat room

    Cya -- see ya

    Gmta -- great minds think alike

    Imho -- in my humble opinion

    J/k -- just kidding

    Irl -- in real life

    Lag -- this occurs when a server gets overloaded and transfer of messages becomes extremely slow.

    Rotfl -- rolling on the floor laughing, like this

    Server -- the entry portal for a network; most networks have at least two, some have many servers

    Ttfn -- ta ta for now

    Ttyl -- talk to you later

    Wb -- welcome back

    Gg = good game

    Lmao = laugh my ass off

    Wtf? : What the ****?

    Coz: Cause

    Nmjc: Nothing much just chilling

    G2g: Get to go

    G9: Good night

    Ty = thank you

    Wth= what the heck

    Cuz = cause

    Dun = dont

    Know = no

    Omg= oh my god

    Dt = double team!

    Msg - message

    Nvm - never mind

    Asap = as soon as possible

    Gg = good game

    Lmao = laugh my ass off

    Coz: Cause

    Nmjc: Nothing much just chiliing

    Hs: Head shot

    Ns: Nice shot

    N = and

    Da = the

    "Em: Them.

    T" : To.

    "Im: Him

    M" : Me.

    Aim: American instant message.

    Dun: Don't

    Yss or yep: Yes

    Wanna: Want to

    Sup: What's up?

    Aloha, G'day, etc.

    Roommie: Roommate.

    Pal, dude, mate: Friend.
     
    Sắc Hương Hoa thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 19 Tháng năm 2017
  2. Đang tải...
  3. Admin Nothing to lose.. your love to win..

    Bài viết:
    4,167
    Một bản viết tắt kinh điển trong tiếng anh, mời các bạn dịch:

     
    Chỉnh sửa cuối: 19 Tháng năm 2017
  4. Admin Nothing to lose.. your love to win..

    Bài viết:
    4,167
    Những từ viết tắt tiếng Anh thông dụng trên Internet

    1. LOL - Laugh out loud

    Bạn có thể viết "LOL" (cười lớn) trong tin nhắn, bài đăng trên Twitter.. để thể hiện phản ứng với thứ gì đó rất hài hước.

    Ví dụ:

    Yo my mum just said we should go to Disney World. I'm like, "mom, I'm 24 years old!"

    Mẹ tớ nói rằng chúng ta có thể đi Disney World. Suýt nữa thì tớ nói: Mẹ, con 24 tuổi rồi đấy!

    - LOL.

    Ngoài ra, "LOL" còn một nghĩa không liên quan thường được dùng khi viết thư là "lots of love" (yêu thương rất nhiều).

    2. OMG - Oh my God

    Bạn viết "OMG" (ôi Chúa ơi) khi ngạc nhiên với điều gì đó. Đây là một trong những từ viết tắt không chỉ được sử dụng thường xuyên trên Internet mà còn trong văn nói và văn viết.

    Ví dụ:

    Marco just told me that he's leaving his wife.

    Marcho vừa nói với tôi là anh ấy đang bỏ vợ.

    OMG. Are you serious?

    Ôi Chúa ơi. Anh nói nghiêm túc chứ?

    3. NSFW - Not safe for work

    Khi chia sẻ hình ảnh, video nhạy cảm hoặc bạo lực, người ta thường gắn nhãn "NSFW", nghĩa đen là không an toàn cho công việc, không phù hợp ở nơi công sở.

    Cụm từ này giúp mọi người biết rằng nên cân nhắc trước khi click vào đó.

    Ví dụ:

    See what happened when this tourist got too close to a lion - NSFW.

    Hãy xem điều xảy ra với du khách này khi tới quá gần con sư tử - Nên cân nhắc trước khi xem.

    4. TBH - To be honest

    Khi bạn muốn chia sẻ một quan điểm mà người khác có thể không thích, bạn có thể thêm cụm từ "TBH" : Thành thực mà nói.

    Ví dụ:

    TBH, I think you should work on this a little more before you submit it.

    Thành thực mà nói, tôi nghĩ anh nên làm kỹ hơn trước khi nộp.

    5. IMHO - In my honest opinion

    Tương tự TBH, bạn dùng IMHO khi muốn chia sẻ một quan điểm mà bạn nghĩ nhiều người có thể phản đối.

    Ví dụ:

    IMHO they're probably going to do even worse this year than last year.

    Theo ý kiến thật lòng của tôi, năm nay chúng ta có thể sẽ làm tệ hơn năm ngoái.

    6. BRB - Be right back

    Bạn dùng từ này để thông báo với ai đó khi cần rời máy tính trong vài phút.

    Ví dụ:

    Kate's calling me. BRB.

    Kate đang gọi. Tôi sẽ trở lại ngay.

    7. TTYL - Talk to you later

    Đây là cách để kết thúc một cuộc hội thoại trên mạng.

    Ví dụ:

    - Gotta go. / Tôi phải đi rồi.

    - OK TTYL. / Được. Nói chuyện sau nhé.

    8. IRL - In real life

    Gặp ai đó "IRL" có nghĩa rằng bạn gặp họ trực tiếp (mặt đối mặt) chứ không phải qua mạng.

    Ví dụ:

    It was cool to finally meet you IRL.

    Thật tuyệt khi cuối cùng cũng được gặp anh ở ngoài.

    9. BTW - By the way

    Bạn dùng cụm từ này khi muốn chuyển hướng chủ đề nói chuyện một cách đột ngột.

    Ví dụ:

    Oh BTW how was Philly?

    À, nhân tiện, Philly sao rồi?

    10. ATM - At the moment

    Cụm từ này được dùng khi bạn muốn nói về điều gì đang xảy ra ở thời điểm hiện tại - ngay lúc này.

    Ví dụ:

    Sorry, can't talk ATM.

    Xin lỗi, hiện tôi không nói chuyện được.

    11. BFF - Best friend/ friends forever

    BFF là người bạn thân nhất của bạn, nhưng cụm từ này thường được dùng theo cách hơi tiêu cực.

    Ví dụ:

    What happened? I thought you guys were BFFs.

    Chuyện gì xảy ra vậy? Tôi đã nghĩ các cậu là bạn thân cơ đấy.

    Từ này cũng được dùng phổ biến trong văn nói và văn viết.
     
    Sắc Hương Hoa thích bài này.
Trả lời qua Facebook
Đang tải...