Tiếng Trung Các mẫu ngữ pháp đơn giản

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Dung Ngọc Phạm, 3 Tháng tư 2021.

  1. Dung Ngọc Phạm

    Bài viết:
    31
    1. 是 (shì) : Là

    VD:

    Dạng khẳng định:

    N + 是 (shì) + N

    他是学生. (tā shì xué sheng) : Anh ấy là học sinh

    我是老师. (wǒ shì lǎo shī) : Tôi là giáo viên.

    Dạng phủ định:

    N + 不是 (bú shì) + N

    她不是美国人. (tā bú shì měi guó rén) : Cô ấy không phải là người nước Mỹ.

    这本书不是我的. (zhè běn shū bú shì wǒ de) : Quyển sách này không phải là của tôi.

    2. 在 (zài) : Ở

    Vd:

    Dạng khẳng định:

    Chủ ngữ + 在 (zài) + Địa điểm/ nơi chốn

    他在家. (tā zài jiā) : Anh ấy ở nhà

    我的裙子在衣柜里面. (wǒ de qún zi zài yī gùi lǐ mìan) : Váy của tôi ở trong tủ

    Dạng phủ định:

    Chủ ngữ +不 (bù) 在 (zài)

    我不在咖啡店. (wǒ bú zài kā fēi dìan) : Tôi không ở quán cà phê.

    3. 有 (yǒu) : Có

    VD:

    Dạng khẳng định:

    Chủ ngữ + 有 (yǒu) + Tân ngữ

    我有一个妹妹. (wǒ yǒu yī gè mèi mei) : Tôi có một cô em gái

    他有白头发了. (tā yǒu bái tóu fa le) : Anh ấy có tóc bạc rồi.

    Dạng phủ định:

    Chủ ngữ + 没有 (méi yǒu) + Tân ngữ

    我没有哥哥. (wǒ méi yǒu gē ge) : Tôi không có anh trai.

    4. 要 (yào) : Muốn, cần

    VD:

    Dạng khẳng định:

    Chủ ngữ + 要 (yào) +Tân ngữ

    我要一个苹果. (wǒ yào yī gè píng guǒ) : Tôi cần một quả táo

    我要吃蛋糕. (wǒ yào chī dàn gāo) : Tôi muốn ăn bánh ngọt

    Dạng phủ định:

    Chủ ngữ + 不要 (bù yào) + Tân ngữ

    他不要吃蛋糕. (tā (bù yào chī dàn gāo) : Anh ấy không muốn ăn bánh ngọt

    5. 吗 (ma) Là đại từ nghi vấn trong tiếng Hoa, thường đứng cuối câu.

    VD:

    你是中国人吗?

    Nǐ shì Zhōngguórén ma?

    Bạn là người Trung Quốc à?

    他不是美国人吗?

    (Tā bù shì Měiguórén ma)

    Anh ấy không phải người Mỹ phải không?

    6. 谁 (shéi/shùi) ? :(Ai) Sử dụng khi đặt câu hỏi.

    VD:

    他是谁?

    (tā shì shéi)

    Anh ấy là ai?

    这些书是谁的?

    (zhèxiē shū shì shéi de)

    Những quyển sách này là của ai?

    7. 什么 (shénme) : Sử dụng trong câu hỏi Cái gì? Là gì? Trong tiếng Trung

    VD:

    你叫什么名字?

    (Nǐ jìao shénme míngzi)

    Tên bạn là gì?

    这是什么?

    (Zhè shì shénme)

    Đây là cái gì?

    现在是什么时间

    (Xìanzài shì shénme shijiān)

    Bây giờ là mấy giờ?

    8. 为什么 (wěishénme) :(tại sao) Sử dụng khi đặt câu hỏi.

    干什么 (gànshénme) :(làm gì) Sử dụng khi đặt câu hỏi.

    VD:

    他以前为什么不告诉

    (Tā yǐqían wěishénme bù gàosu)

    Tại sao trước đây anh ấy không nói với tôi?

    你为什么学习汉语

    (Nǐ wěishénme xuéxí Hànyǔ)

    Tại sao bạn học tiếng Trung Quốc

    你看这些干什么

    (Nǐ kàn zhèxiē gànshénme)

    Bạn xem những thứ này làm gì?

    Chú ý: 为什么 (wěishénme) thường đứng đầu câu, 干什么 (gànshénme) thường đứng cuối câu.
     
Trả lời qua Facebook
Đang tải...