Tiếng Anh 16 cụm từ có ý nghĩa hoàn toàn trái ngược

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Hoaiancute, 20 Tháng sáu 2021.

  1. Hoaiancute Chuyển tiền

    Sức mạnh:
    Tìm chủ đề
    25
    1. clean up >< mess up

    Dọn dẹp >< phá tung lên

    2. come in >< go out

    Đi vào >< đi ra

    3. arive at >< depart at

    Tới tại >< rời đi tại

    4. Turn on >< turn off

    Bật lên >< tắt đi

    5. throw away >< pick up

    Vứt đi >< nhặt lên

    6. shup up >< speak up

    Im lặng >< nói to lên

    7. stand up >< sit down

    Đứng lên >< ngồi xuống

    8. dress up >< dress down

    Ăn mặc đẹp >< ăn mặc khiêm tốn

    9. keep doing st >< give up doing st

    Tiếp tục làm gì >< từ bỏ làm gì

    10. team up with >< split up

    Hợp tác với a i >< tách ra

    11. look up to >< look down to

    Tôn trọng ai >< coi thường ai

    12. pick sb up >< drop sb off

    Đón ai >< thả ai ở đâu

    13. check in >< check out

    Thủ tục vào >< thủ tục ra

    14. move in >< move out

    Chuyển vào >< chuyển ra

    15. slow down >< speed up

    Chậm lại >< tăng tốc

    16. turn left >< turn right

    Rẽ trái >< rẽ phải
     
    Chỉnh sửa cuối: 24 Tháng hai 2021
  2. Đang tải...
Trả lời qua Facebook
Đang tải...