Tiếng Anh 101 Thuật Ngữ Kế Toán Bằng Tiếng Anh

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Hương Kihôtê, 17 Tháng mười một 2018.

  1. Hương Kihôtê Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    10
    CÁC BẠN SINH VIÊN MUỐN RA TRƯỜNG XIN ĐƯỢC VIỆC TỐT LƯƠNG CAO THÌ NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT TIẾNG ANH NHÁ!

    XIN CHIA SẺ VỚI CÁC BẠN 101 THUẬT NGỮ KẾ TOÁN BẰNG TIẾNG ANH NHÁ!

    1. Accounting entry: - bút toán

    2. Accrued expenses - Chi phí phải trả

    3. Accumulated: - lũy kế

    4. Advanced payments to suppliers - Trả trước người bán

    5. Advances to employees - Tạm ứng

    6. Assets - Tài sản

    7. Balance sheet - Bảng cân đối kế toán

    8. Bookkeeper: - người lập báo cáo

    9. Capital construction: - xây dựng cơ bản

    10. Cash - Tiền mặt

    11. Cash at bank - Tiền gửi ngân hàng

    12. Cash in hand - Tiền mặt tại quỹ

    13. Cash in transit - Tiền đang chuyển

    14. Check and take over: - nghiệm thu

    15. Construction in progress - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

    16. Cost of goods sold - Giá vốn bán hàng

    17. Current assets - Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

    18. Current portion of long-term liabilities - Nợ dài hạn đến hạn trả

    19. Deferred expenses - Chi phí chờ kết chuyển

    20. Deferred revenue - Người mua trả tiền trước

    21. Depreciation of fixed assets - Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình

    22. Depreciation of intangible fixed assets - Hoa mòn lũy kế tài sản cố định vô hình

    23. Depreciation of leased fixed assets - Hao mòn lũy kế tài sản cố định thuê tài chính

    24. Equity and funds - Vốn và quỹ

    25. Exchange rate differences - Chênh lệch tỷ giá

    26. Expense mandate: - ủy nhiệm chi

    27. Expenses for financial activities - Chi phí hoạt động tài chính

    28. Extraordinary expenses - Chi phí bất thường

    29. Extraordinary income - Thu nhập bất thường

    30. Extraordinary profit - Lợi nhuận bất thường

    31. Figures in: Millions VND - Đơn vị tính: Triệu đồng

    32. Financial ratios - Chỉ số tài chính

    33. Financials - Tài chính

    34. Finished goods - Thành phẩm tồn kho

    35. Fixed asset costs - Nguyên giá tài sản cố định hữu hình

    36. Fixed assets - Tài sản cố định

    37. General and administrative expenses - Chi phí quản lý doanh nghiệp

    38. Goods in transit for sale - Hàng gửi đi bán

    39. Gross profit - Lợi nhuận tổng

    40. Gross revenue - Doanh thu tổng

    41. Income from financial activities - Thu nhập hoạt động tài chính

    42. Instruments and tools - Công cụ, dụng cụ trong kho

    43. Intangible fixed asset costs - Nguyên giá tài sản cố định vô hình

    44. Intangible fixed assets - Tài sản cố định vô hình

    45. Intra-company payables - Phải trả các đơn vị nội bộ

    46. Inventory - Hàng tồn kho

    47. Investment and development fund - Quỹ đầu tư phát triển

    48. Itemize: - mở tiểu khoản

    49. Leased fixed asset costs - Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính

    50. Leased fixed assets - Tài sản cố định thuê tài chính

    51. Liabilities - Nợ phải trả

    52. Long-term borrowings - Vay dài hạn

    53. Long-term financial assets - Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

    54. Long-term liabilities - Nợ dài hạn

    55. Long-term mortgages, collateral, deposits- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn

    56. Long-term security investments - Đầu tư chứng khoán dài hạn

    57. Merchandise inventory - Hàng hóa tồn kho

    58.net profit - Lợi nhuận thuần

    59.net revenue - Doanh thu thuần

    60. Non-business expenditure source - Nguồn kinh phí sự nghiệp

    61. Non-business expenditures - Chi sự nghiệp

    62. Non-current assets - Tài sản cố định và đầu tư dài hạn

    63. Operating profit - Lợi nhuận từ hoạt động SXKD

    64. Other current assets - Tài sản lưu động khác

    65. Other funds - Nguồn kinh phí, quỹ khác

    66. Other long-term liabilities - Nợ dài hạn khác

    67. Other payables - Nợ khác

    68. Other receivables - Các khoản phải thu khác

    69. Other short-term investments - Đầu tư ngắn hạn khác

    70. Owners 'equity - Nguồn vốn chủ sở hữu

    71. Payables to employees - Phải trả công nhân viên

    72. Prepaid expenses - Chi phí trả trước

    73. Profit before taxes - Lợi nhuận trước thuế

    74. Profit from financial activities - Lợi nhuận từ hoạt động tài chính

    75. Provision for devaluation of stocks - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

    76. Purchased goods in transit - Hàng mua đang đi trên đường

    77. Raw materials - Nguyên liệu, vật liệu tồn kho

    78. Receivables - Các khoản phải thu

    79. Receivables from customers - Phải thu của khách hàng

    80. Reconciliation: - đối chiếu

    81. Reserve fund - Quỹ dự trữ

    82. Retained earnings - Lợi nhuận chưa phân phối

    83. Revenue deductions - Các khoản giảm trừ

    84. Sales expenses - Chi phí bán hàng

    85. Sales rebates - Giảm giá bán hàng

    86. Sales returns - Hàng bán bị trả lại

    87. Short-term borrowings - Vay ngắn hạn

    88. Short-term investments - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

    89. Short-term liabilities - Nợ ngắn hạn

    90. Short-term mortgages, collateral, deposits- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn

    91. Short-term security investments - Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

    92. Stockholders' equity - Nguồn vốn kinh doanh

    93. Surplus of assets awaiting resolution - Tài sản thừa chờ xử lý

    94. Tangible fixed assets - Tài sản cố định hữu hình

    95. Taxes and other payables to the State budget- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

    96. Total assets - Tổng cộng tài sản

    97. Total liabilities and owners'equity - Tổng cộng nguồn vốn

    98. Trade creditors - Phải trả cho người bán

    99. Treasury stock - Cổ phiếu quỹ

    100. Welfare and reward fund - Quỹ khen thưởng và phúc lợi

    101. Work in progress - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
     
  2. Đang tải...
Trả lời qua Facebook
Đang tải...