-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh - Gặp Gỡ Và Chào Hỏi
A. Say , 'Hello ": Nói ," Xin chào. " B. Ask ," How are you? ". Hỏi ," Bạn có khỏe không? " Khi hỏi thăm sức khỏe, người Mỹ thường nói:" I' m OK/ I 'm great/ I' m good " C. Introduce yourself. Giới thiệu mình. D. Smile . Mỉm cười E. Hug. Ôm F. Wave. Vẫy tay G. Greet people. Chào hỏi mọi...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Điện Thoại
TELEPHONE- ĐIỆN THOẠI 1. Receiver/handset. Ống nghe/tay cầm 2. Cord. Dây điện 3. Phone jack. Ổ cắm điện thoại 4. Phone line. Đường dây điện thoại 5. Key pad. Bảng phím nút 6. Star key. Nút dấu hoa thị 7. Pound key. Nút dấu thăng 8. Cellular phone. Điện thoại di động 9. Antenna. Dây Ăng-...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng IELTS Vocabulary - Tổng hợp các chủ đề + Sách PDF
Từ vựng luôn là yếu tố then chốt quyết định khả năng diễn đạt trong bài thi IELTS. Dù bạn đang luyện Writing, Speaking hay muốn nâng band Reading và Listening, một hệ thống từ vựng theo chủ đề rõ ràng sẽ giúp việc học hiệu quả và dễ ghi nhớ hơn. Chuyên mục "IELTS Vocabulary – Tổng hợp các chủ... -
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Sự Kiên Trên Lịch
CALENDAR EVENTS- SỰ KIỆN TRÊN LỊCH 1. Birthday. Sinh nhật 2. Wedding. Ngày cưới 3. Anniversary. Ngày kỷ niệm 4. Appointment. Hẹn 5. Parent-teacher conference. Họp phụ huynh học sinh 6. Vacation. Kỳ nghỉ (hè) 7. Religious holiday. Lễ tôn giáo 8. Legal holiday. Ngày nghỉ do luật định 9...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Trường Học
SCHOOL- TRƯỜNG HỌC Campus. Khuôn viên trường Administrators. Nhân viên điều hành Around campus. Quanh khuôn viên trường 1. Quad. Sân trong 2. Field. Sân (Bên ngoài) 3. Bleachers. Khán đài 4. Principal. Hiệu trưởng 5. Assistant principal. Hiệu phó 6. Counselor. Cố vấn viên 7. Classroom...- victoria nguyen
- Chủ đề
- school tiếng anh trường học từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Học
STUDYING- HỌC A. Look up the word. Tìm một từ B. Read the definition. Đọc định nghĩa C. Translate the word. Dịch chữ D. Check the pronunciation. Kiểm tra cách phát âm. E. Copy the word. Chép từ F. Draw a picture. Vẽ hình Working with your classmates. Thực tập với bạn G. Discuss a...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thành Công Trong Học Đường
SUCCEEDING IN SCHOOL- THÀNH CÔNG TRONG HỌC ĐƯỜNG A. Set goals. Xác định mục tiêu B. Participate class. Tham gia trong lớp học C. Take notes. Ghi chép D. Study at home. Học ở nhà E. Pass a test. Đạt yêu cầu bài thi F. Ask for help. Hỏi bài G. Make progress. Có tiến bộ H. Get good grades...- victoria nguyen
- Chủ đề
- học đường tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Nói Chuyện Hàng Ngày
EVERYDAY CONVERSATION- NÓI CHUYỆN HÀNG NGÀY A. Start a conversation. Bắt đầu nói chuyện B. Make small talk. Có nói chuyện xã giao. C. Compliment someone. Khen một người D. Offer something. Đưa đồ ra E. Thank someone. Cám ơn họ F. Apologize. Xin lỗi G. accept an apology. Nhận lời xin lỗi...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh 100 câu thành ngữ tiếng anh thông dụng bạn nên biết
100 CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG ANH (Phần 1-50 câu) Dưới đây là 100 câu thành ngữ Tiếng anh thông dụng: 1. Ác giả ác báo: - Curses (like chickens) come home to roost. - As the call, so the echo. - He that mischief hatches, mischief catches. 2. Đỏ như gấc: As red as beetroot. 3. Thời gian sẽ trả...- mincchubby
- Chủ đề
- học tiếng anh học tiếng anh online idioms thành ngữ thành ngữ tiếng anh tiếng anh vocabularies
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thời Tiết
WEATHER- THỜI TIẾT 1. Temperature. Nhiệt độ 2. A weather map. Bản đồ thời tiết 3. Fahrenheit. Độ F 4. Celsius. Độ C 5. Hot. Nóng 6. Warm. Ấm 7. Cool. Mát 8. Cold. Lạnh 9. Freezing. Đông đá 10. Degrees. Độ 11. Sunny/clear. Nắng/ quang mây 12. Cloudy. Mây mù 13. Raining. Mưa 14...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thông Tin Cá Nhân
PERSONAL INFORMATION. THÔNG TIN CÁ NHÂN. A. Say your name. Nói tên. B. Spell your name. Đánh vần tên. C. Print your name. Viết chữ in hoa tên. D. Sign your name. Ký tên. FILL OUT A FORM. ĐIỀN MẪU ĐƠN EX. School registration form. Mẫu đơn ghi danh học 1. Name: Họ và tên 2. First name: Tên...- victoria nguyen
- Chủ đề
- thông tin tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Phòng Học
A CLASSROOM- PHÒNG HỌC A. Raise your hand. Giơ tay lên B. Talk to the teacher. Nói với giáo viên C. Listen to a CD. Nghe CD D. Stand up. Đứng lên E. Write on the board. Viết lên bảng F. Sit down / Take a seat. Ngồi xuống/ Ngồi vào chỗ G. Open your book. Mở sách ra H. Close your book. Gấp...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ