1. iammai

    Tiếng Pháp Les expressions de la cause: Cách biểu đạt nguyên nhân

    Bonjour, allez-vous *yoci 166* I. Conjonctions Comme - Parce que (không đứng đầu câu) Puisque: Raisonnement => subjective, cause connue de l'interlocuteur Étant donné que/Vu que/Du fait que: Cause connue de tous Sous prétexte que: Cause fausse Soit que.. soit que + Subjonctif Ce...
  2. M

    Tiếng Pháp Những câu nói bằng tiếng pháp hay - Mỹ liên

    1. "Bon appétit" (Chúc ngon miệng) 2. "Bon voyage" (Chúc chuyến đi tốt đẹp) 3. "C'est la vie" (Cuộc sống là vậy) 4. "La vie est belle" (Cuộc sống tươi đẹp) 5. "La vie est faite de petit bonheur" (Cuộc sống được tạo nên từ những niềm vui nhỏ bé) 6. Rester c'est exister mais voyager c'est...
  3. congchuangutrongnha

    Tiếng Pháp Bạn thích sống ở nông thôn hay thành phố?

    Bạn thích sống ở nông thôn hay thành phố? Nói một bài ngắn về nó. Lợi ích, tác hại. Tiếng pháp Pour moi, je préfère vivre à la campagne. Pour de nombreuses raisons. 1 air plus frais: La campagne a plus d'arbres et d'air frais et calme. Je peux voir des rivières, des champs, peu de...
  4. vietphapaau

    Tiếng Pháp Học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề thiết kế đồ họa

    Việc học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề không chỉ giúp ghi nhớ dễ hơn, mà còn đặc biệt quan trọng khi bạn chuẩn bị theo đuổi ngành học chuyên môn như thiết kế đồ họa tại Pháp. Những thuật ngữ như mise en page, palette de couleurs hay typographie là điều kiện tiên quyết để hiểu bài giảng, trình...
  5. Everett01111

    Tiếng Pháp Học Tiếng Pháp Qua Đoạn Hội Thoại Ngắn Về Chủ Đề Nông Thôn

    Học Tiếng Pháp Qua Đoạn Hội Thoại Ngắn Về Chủ Đề Nông Thôn A: Bonjour, comment vas-tu? B: Ca va bien, merci, et toi? A: Comme si comme ca. Je voudrai visiter à la compagne samedi prochain. B: Oh bien! J'en aime beaucoup! C'est très intéressant et nous pouvons faire beaucoup de choses...
  6. An Nam

    Grammaire française: Ngữ pháp tiếng Pháp

    Grammaire Française Les articles en français (Mạo từ trong tiếng Pháp) En français, il y a 3 types d'articles, ce sont: - Articles définis (Mạo từ xác định) : Le, la, l', les - Articles indéfinis (Mạo từ không xác định) : Un, une, des - Articles partitifs (Mạo từ từng phần) : Du, de la, des...
  7. AnnaNgo1503

    Tiếng Pháp Phân biệt đại từ Y và đại từ EN

    * Đại từ y Thay thế cho danh từ chỉ nơi chốn đứng sau giới từ "à" và đã được đề cập trước đó. Đại từ đứng sau chủ ngữ và trước động từ trong câu. Khẳng định: S + y + V Phủ định: S + n'y + V + pas Ex: Tu vas au bureau? – Oui, j'y vais, mais seulement ce matin. Anh đến văn phòng à? - Ừ...
  8. mincchubby

    Ngữ pháp tiếng pháp căn bản

    NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP CĂN BẢN Danh từ (le nom) Trong tiếng Pháp, một danh từ có thể mang giống đực (masculin) hoặc giống cái (féminin) hoặc đồng thời cả 2 giống. Lấy ví dụ: Danh từ giống đực: garçon (cậu bé), homme (người đàn ông), jour (ngày), père (bố).. Danh từ giống cái: fille (cô...
  9. Sưu Tầm

    Tiếng Pháp Từ vựng tiếng Pháp chủ đề tết trung thu

    Tết trung thu là một trong những cái Tết mang đậm bản sắc của người Việt Nam. Trung thu còn được biết đến với tên khác là: Fête agricole et astrologique – Tết của nông nghiệp và chiêm tinh. Với bộ từ vựng trung thu tiếng Pháp sau, hi vọng sẽ hữu ích cho bạn nào muốn "chém gió" bằng tiếng Pháp về...
  10. iammai

    Tiếng Pháp Thành ngữ ý nghĩa - Les expressions idiomatiques en Français

    Bonjour à tous, allez-vous! *yoci 105* Aide-toi, le cile t'aidera /Bạn chỉ cần sống tốt, trời xanh tự khắc an bài/ C'est en forgeant qu'on devient forgeron/Có công mài sắt có ngày nên kim/ Les petits ruisseaux font des grands rivières /Tích tiểu thành đại/ Il n'y a que le premier pas...
  11. M

    Tiếng Pháp Những câu nói hay bằng tiếng pháp

    La confiance est comme une gomme, elle rétrécit de plus en plus après une erreur: Lòng tin cũng giống như một cục tẩy, nó ngày càng nhỏ đi sau mỗi lỗi lầm. Un bon ami est difficile à trouver, difficile à perdre et impossible à oublier: Một người bạn tốt là người khó tìm thấy, khó đánh mất và...
  12. M

    Tiếng Pháp Học tiếng pháp qua chủ đè gia đình - Mỹ liên

    - ma mère (mẹ tôi), mon père (bố tôi), mes parents (bố mẹ tôi) - Ma femme (vợ tôi), mon mari (chồng tôi) - Mon beau-père (bố vợ tôi/bố chồng tôi), ma belle-mère (mẹ vợ tôi/mẹ chồng tôi), ses parents (bố mẹ cô ấy/bố mẹ anh ấy), mes beaux-parents (bố mẹ vợ tôi/bố mẹ chồng tôi) - Mon fils...
  13. Tuithichmuitramhuong

    Tiếng Pháp Từ vựng cơ bản tiếng pháp

    TỪ VỰNG CƠ BẢN TIẾNG PHÁP Đây là một số từ vựng tiếng Pháp cơ bản để giao tiếp thường ngày. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng Pháp mỗi ngày nhé. Lượng từ vựng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản thân để tránh bị ngợp kiến thức. Một...
  14. Callista Thanh

    Tiếng Pháp Viết thư cho người bạn Pháp về một kỷ niệm khó quên

    Écrivez à votre ami (e) francais (e) pour lui raconter votre souverir inoubliable. Hanoi, le 6 Octobre 2021 Salut Adele, Je suis désolé de ne pas t'avoir écrit depuis si longtemps.comment vas-tu? Je vais bien et tu me manques. Je t'écris cette lettre pour te raconter mon bon souvenir. Je te...
  15. AnnaNgo1503

    Tiếng Pháp Phân biệt đại từ quan hệ qui và que

    Đại từ quan hệ "qui" Thay thế cho người và vật là bổ ngữ của câu trước nhưng là chủ ngữ cho câu sau. Ex: J'ai une sœur. Elle habite en France (Tớ có một bà chị. Cô ấy đang sống ở Pháp) -> J'ai une sœur qui habite en France (Tớ có một bà chị hiện đang sống ở Pháp) (qui thay thế cho elle là...
  16. congchuangutrongnha

    Tiếng Pháp Học từ vựng Tiếng Pháp qua ca dao

    CA DAO TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP Congchuangutrongnha Tiếng Pháp, tiếng Việt giống nhau, Cùng nhau tìm chữ, tìm câu hàng ngày. Mu-soa (mouchoir) là cái khăn tay, Buya-rô (bureau) bàn giấy, để ngay văn phòng. Savon là cục xà-bông. Ban-công (balcon) là chỗ đứng trông trước nhà. Xót-ti (sortir) có...
  17. Jenny

    Tiếng Pháp Học tiếng Pháp qua chủ đề tình yêu

    Học tiếng Pháp qua chủ đề tình yêu I - Một số từ cơ bản 1. L'amour: Tình yêu 2. Attirer qqn: Thu hút ai 2. Faire la cour à qqn: Tán tỉnh ai 3. Draguer qqn: Ve vãn ai ->dragueur: Kẻ ve vãn 4. Avoir un faible pour qqn: Có tình cảm với ai 5. Laisser qqn indifférent (e) : Để cho ai phải hờ...
  18. AnnaNgo1503

    Tiếng Pháp Phân biệt đại từ tân ngữ trực tiếp và gián tiếp

    * Đại từ tân ngữ trực tiếp (les pronoms compléments d'objet direct _ COD) Thay thế cho danh từ chỉ người và vật trực tiếp đứng sau động từ. Đại từ đứng sau chủ ngữ và trước động từ trong câu. Động từ chia theo chủ ngữ của câu. Cú pháp: Khẳng định: S + COD +V Phủ định: S + ne + COD + V...
  19. congchuangutrongnha

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì?

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì? Dịch thuật là một công việc rất quan trọng đối với những người theo học ngoại ngữ nói chung, chính dịch thuật cũng đã là một kỹ năng rất khó để làm chủ được hoàn toàn nó, bởi dịch thuật yêu cầu một sự chính xác cao gần về ý nghĩa trong việc...
  20. An Nam

    Tiếng Pháp Số đếm tiếng Pháp từ 1 đến 100

    Số đếm là bài học khó đối với người học Tiếng Pháp. Tuy nhiên, các bạn đừng quá lo lắng. 1. Un 2. Deux 3. Trois 4. Quatre 5. Cinq 6. Six 7. Sept 8. Huit 9. Neuf 10. Dix 11. Onze 12. Douze 13. Treize 14. Quatorze 15. Quinze 16. Seize 17. Dix-sept 18. Dix-huit 19. Dix-neuf 20...
  21. Y Song

    Tiếng Pháp Học tiếng Pháp qua các câu châm ngôn/tục ngữ

    Les maximes/proverbes C'est en forgeant qu'on devient forgeron: Có công mài sắt, có ngày nên kim La feuille intacte recouvre la feuille déchirée: Lá lành đùm lá rách Quand tu bois de l'eau, pense à la source: Uống nước nhớ nguồn À Rome, fais comme les Romains: Nhập gia tùy tục À bon chat...
  22. Everett01111

    Tiếng Pháp Đoạn hội thoại tiếng pháp: Nói về dự định tương laiParlez de votre projet puor l’année prochain

    Parlez de votre projet puor l'année prochain Đoạn hội thoại tiếng pháp: Nói về dự định tương lai - Bonjour, comment vas-tu? - Ca va bien merci, et toi? - Comme si comme ca! Est-ce vous avez un projet pour l'année prochain? - D'accord! Si covid dix-neuf n'existe plus, je voudrai sortir en...
  23. M

    Tiếng Pháp Những câu triết lý tiếng pháp hay - Mỹ liên

    1. La vie, c'est comme une bicyclette, il faut avancer pour ne pas perdre l'équilibre Cuộc sống giống như một chiếc xe đạp, bạn cần tiến về phía trước để không mất thăng bằng 2. Dans le livre de la vie.. Il y a des passages de joie, mais aussi de tristesse, des mystères, des coïncidences, des...
Back