1. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Sự khác nhau giữa 二 èr và 两 liǎng trong tiếng trung

    二 (èr) hay 两 (liǎng) ? 1. 两 (liǎng) : - Dùng để chỉ số lượng đồ vật: Ví dụ: 两本书 (Liǎng běn shū), 两张票 (liǎng zhāng pìao), 我有两张二十块. (Wǒ yǒu liǎng zhāng èrshíbā kùai). Tôi có 2 tờ 20 nhân dân tệ. - Nói về ngày giờ: 现在两点了. (Xìanzài liǎng diǎnle). Bây giờ là 2 giờ rồi. 2. 二 (èr) ...
  2. tiengtrunghc

    Khoá học HSK 4 hiệu quả tại Tiếng Trung Toàn cầu H&C

    Giới thiệu về khóa học HSK 4 Khóa học HSK 4 là một trong những khóa học trung cấp tiếng Trung, nhằm giúp học viên phát triển khả năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung cơ bản. Khóa học này được thiết kế để giúp học viên đạt trình độ tương đương HSK 4, với vốn từ vựng và kiến thức ngữ pháp căn...
  3. Góc bình yên

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua các bài hát đơn giản

    TRÊN ĐỜI CHỈ CÓ MẸ LÀ TỐT NHẤT 世上只有妈妈好 Phiên âm: Shìshàng zhǐyǒu māmā hǎo * * * Trong mỗi chúng ta, điều hạnh phúc nhất chính là có mẹ. Thật hạnh phúc biết bao khi có mẹ trên đời, được sống trong tình yêu thương vô bờ bến của mẹ. Cho dù mai này con có lớn lên nhưng đối với mẹ lúc nào con...
  4. L

    Tiếng Trung Đáp án giáo trình hán ngữ q1

    汉语教程第一册(上) GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 1 Các bài học mình up ở dưới, gồm có: Từ mới, ngữ pháp và đáp án bài tập. Mỗi ngày mình sẽ up 1 bài. [Thảo Luận - Góp Ý] Góp Ý Bài Học Của Tôi - Việt Nam Overnight (dembuon.vn) Mọi ý kiến đóng góp về bài viết mọi người có thể góp ý ở đây với mình. 加油吧!
  5. Maianhs

    Tiếng Trung Tự học tiếng trung hiệu quả

    6 lời khuyên học tiếng trung hiệu quả 1. Nghe tiếng Trung càng nhiều càng tốt Trong vài tháng đầu, bạn chỉ cần tập trung nghe tiếng Trung càng nhiều càng tốt để làm quen với ngôn ngữ. Thông qua việc nghe, bạn cũng nên đọc nội dung của bài qua pinyin, hệ thống phiên âm chính thức của tiếng...
  6. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Cách dùng từ 吧 - Ba

    吧 (ba) 1. Khiến câu nghe nhẹ nhàng hơn, giúp nói giảm nói tránh, mang tính gợi ý, cầu xin, làm nũng với ai đó. 你 有 时间 再 做 吧. Nǐ yǒu shíjiān zài zuò ba. Đợi có thời gian thì lại làm đi. 一起变装吧. Yīqǐ bìan zhuāng ba. Cùng nhau đi diện đồ nào. 走吧. Zǒu ba. Đi thôi. 2. Quyết định làm điều gì...
  7. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 5: Món ăn của nhà hàng này... Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 5: 这个餐厅的菜不错 Món Ăn Nhà Hàng Này Rất Ngon 大卫: 两位女士吃饱了吗? 要不要再点一个菜? 玛丽: 够了, 我已经吃好了. 安娜: 我也吃饱了. 这家餐厅的菜真不错. 大卫, 以前你经常来这儿吗? 大卫: 不常来, 一个星期两三次吧. 安娜: 你每天都在哪儿吃饭? 大卫: 有的时候在食堂, 有的时候去饭馆, 偶尔也自己做. 玛丽: 你会做饭? 我还是第一次听说. 大卫: 很少做. 自己做饭比在外面吃便宜, 不过没有饭馆的菜那么好吃. 安娜: 你会做什么饭? 大卫: 水平最高的当然是煮方便面. 玛丽: 那你和我一样啊...
  8. Góc bình yên

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CẢM XÚC 不安 bù'ān Bất an 悲观 bēiguān Bi quan 平静 píngjìng Bình tĩnh 迷惑 míhuò Bối rối 难过 nánguò Buồn bã 糟心 zāo xīn Bực mình 紧张 jǐnzhāng Căng thẳng 孤独 gūdú Cô độc 孤单 gūdān Cô đơn 厌恶 yànwù Chán ghét, ghê tởm 无聊 wúlíao Chán nản 忌妒 jìdù Đố kỵ 害羞 hàixiū E thẹn...
  9. Góc bình yên

    Tiếng Trung Các đại từ nhân xưng

    Đại từ nhân xưng trong tiếng Trung Quốc được xem là khá đơn giản so với tiếng Việt của chúng ta. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu cụ thể: Có thể chia đại từ nhân xưng trong tiếng Trung thành 02 nhóm: A. Đại từ nhân xưng số ít 1. Đại từ nhân xưng số ít, ngôi thứ 1 我 Wǒ: Tôi VD: 我去买书 Phiên...
  10. T

    Review Sách Bí Quyết Cải Thiện Kỹ Năng Giao Tiếp Tiếng Trung

    Bí quyết cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung Với mỗi người học tiếng Trung, giao tiếp thành thạo đều là mục tiêu chúng ta hướng tới. Để đạt được thành quả tốt, quá trình chưa bao giờ là dễ dàng. Học tiếng Trung cũng vậy, muốn giao tiếp lưu loát, bạn không những phải chăm chỉ mà phải biết...
  11. Chiên Min's

    Tiếng Trung Các câu giao tiếp tiếng trung cơ bản

    Sau đây là một số câu giao tiếp tiếng anh cơ bản bạn có thể áp dụng khi đi du lịch Trung Quốc, giao tiếp với người Trung Quốc tại Việt Nam.. hay chỉ đơn giản là học cho biết, nghe hiểu vài câu đơn giản trong các bộ phim Trung Quốc.. 1. 你好 nǐ hǎo: Xin chào 2. 再见 zài jìan: Tạm biệt 3. 谢谢 xiè...
  12. Góc bình yên

    Tiếng Trung Động từ ly hợp và cách dùng

    ĐỘNG TỪ LI HỢP VÀ CÁCH DÙNG 见面 jìanmìan: Gặp mặt 结婚 jiéhūn: Kết hôn 离婚 líhūn: Li hôn 放假 fàngjìa: Nghỉ phép 鼓掌 gǔzhǎng: Vỗ tay 谈话 tánhùa: Nói chuyện 聊天 líaotiān: Tán dóc 操心 cāoxīn: Lo lắng 跑步 pǎobù: Chạy bộ 道歉 dàoqìan: Xin lỗi 打架 dǎjìa: Đánh nhau 发火 fāhuǒ: Tức giận 考试 kǎoshì: Kiểm...
  13. Dương dương minh

    [Lyrics + Vietsub] Get Closer (Anh Muốn Em) - Showmaîn

    Get Closer 我想要妳 Trình bày: Showmaîn Giới thiệu Tác phẩm: Lời bài hát (Lyrics) : Showmaîn Nhạc sĩ (Composer) : Showmaîn Nhà sản xuất (Producer) : Showmaîn Biên tập âm thanh (Arrangement) : Showmaîn Hát nền (Backing Vocal) : Showmaîn Pha trộn âm thanh (Mixing) : Showmaîn...
  14. lamvuthon

    Review Ứng dụng Hello Chinese - Ứng dụng học tiếng Trung

    Chào các bạn, tình hình dịch bệnh chưa có dấu hiệu thuyên giảm, các bạn nhớ giữ mình và tuân thủ các hướng dẫn phòng chống dịch nhé. Để phục vụ các bạn, ngày hôm nay mình tiếp tục review ứng dụng học tiếng Trung: Hello Chinese Ưu điểm của việc học bằng ứng dụng so với chương trình học truyền...
  15. huykienan

    Tiếng Trung Học tiếng trung dễ hay khó?

    Học tiếng Trung dễ hay khó? Rất nhiều bạn hỏi tôi câu này khi biết tôi đang dạy học tiếng Trung cũng như biên dịch tài liệu tiếng Trung. Thường khi gặp câu hỏi như vậy tôi không trả lời mà hay hỏi ngược lại, Vậy học tiếng Anh dễ hay khó? Nếu người được hỏi trả lời khó thì tôi cũng nói học tiếng...
  16. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài4: Mỹ không có nhiều xe... Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 4: Mỹ không có nhiều xe đạp như thế * Đoạn 1 李军: 大卫, 你来中国的时间不短了, 你觉得中国和美国一样吗? 大卫:有的地方一样, 有的地方不一样. 李军:比如说 大卫: 美国和中国一样, 都是大国, 面积都不小, 但是美国人口没有中国那么多, 历史也没有那么长. 另外, 美国是发达国家, 中国是发展中国家, 生活水平有点儿不一样. 李军:说得不错. 还有吗? 大卫:还有, 美国没有这么多自行车. 李军: 那人们上班, 上学都开车马? 大卫:不一定, 有的坐公共汽车, 有的做地铁, 还有的开车. * Phiên...
  17. K

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng hoa trong bản tài chính kế toán

    TẬP 1: 100 A 短期資產 Duǎnqí zīchǎn Tài sản ngắn hạn 110 現金及約當現金 Xìanjīn jí yuē dāng xìanjīn Tiền mặt và các khoản Tương đương tiền mặt 111 現金 Xìanjīn Tiền mặt 112 約當現金 yuē dāng xìanjīn Khoản tương đương tiền mặt 120 各項短期理財投資 Gè xìang duǎnqí lǐcái tóuzī Các khoản đầu tư...
  18. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Câu quá khứ trong tiếng trung

    Động từ trong tiếng trung sẽ không biến đổi theo các thì rắc rối như tiếng anh, đơn giản hơn, bạn chỉ cần thêm vào những từ sau đây vào câu nếu muốn nói về một việc đã xảy ra trong quá khứ: 1. Câu khẳng định: Cấu trúc: Động từ + 了 (Le) / 过 (guò) / 过了 (guòle). Ngoài ra còn có thể sử dụng: 昨天...
  19. Góc bình yên

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua chủ đề ăn uống

    Chủ đề ăn uống 1. 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuān chī shénme? / Bạn thích ăn gì? 2. 我喜欢吃又酸又甜的. /Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tían de. / Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt. 3. 我喜欢吃辣一点儿的. /Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de. / Tôi thích ăn món cay một chút. 4. 我喜欢吃中餐. /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān. / Tôi thích...
  20. songnhu11

    Tiếng Trung Cách học Tiếng Trung từ con số 0 cho người mới bắt đầu

    Cách để học Tiếng Trung từ con số 0 cho người mới bắt đầu [Phần 1]: Cách học thụ động từ sách. [Phần 2]: Cách học chủ động từ phim ảnh, video bên ngoài. Trong bài viết này mình sẽ viết phần đầu tiên. Phần 2 mình sẽ cập nhật sau nhé! PHẦN 1: CÁCH HỌC THỤ ĐỘNG Chào mọi người, chào mừng mọi...
  21. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt cách dùng 以后,后来,然后

    PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 以后, 后来, 然后 1. 以后 /yǐhòu: Sau đó, sau này - Ý nói hiện tại hoặc sau một khoảng thời gian nào đó, có thể dùng sau một từ hoặc sau một tổ hợp từ. Ví dụ: 她打算回国以后继续学汉语 /Tā dǎsùan húiguó yǐhòu jìxù xué hànyǔ/ >> Cô ấy định sau khi về nước tiếp tục học tiếng Trung. - 以后 có thể...
  22. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt 这么/那么 /这样/那样

    PHÂN BIỆT "这么/那么 /这样/那样" I_Giống nhau A. 这样/那样这么/ 那么+V Nhấn mạnh phương thức, làm trạng ngữ. VD 这个汉字应该这样(这么)写. Zhè ge Hànzì yīnggāi zhèyàng (zhème)xiě. Chữ Hán này nên viết như thế này. B. 这样/那样/ 这么/那么 + adj Nhấn mạnh mức độ, thường làm trạng ngữ. VD 问题要是这样(这么)简单就好了. Wèntí yàoshì...
  23. O

    Hỏi đáp Kinh nghiệm khi học tiếng Trung của mọi người là gì?

    Học tiếng Trung gian nan quá mọi người ạ. Mọi người có thể chia sẻ vào đây kinh nghiệm của mình cũng như là cảm nhận của mọi người khi học tiếng Trung Quốc được không ạ?
  24. Lục ca

    [Lyrics + Vietsub] Ngày Nắng – Châu Kiệt Luân - Jay Chou

    Ngày nắng/ 晴天 Sáng tác+trình bày: Châu Kiệt Luân Bản cover: Khúc Tiểu Băng Rất lâu, rất lâu trước kia đã từng có người yêu em sâu đậm, nhưng gió cứ thổi mãi, đẩy dần khoảng cách trôi xa.. Link YouTube: Bản của Châu Kiệt Luân: Bản cover của Khúc Tiểu Băng: Link mp3: Bản của Châu Kiệt...
  25. Meow Meow2

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình

    Học tiếng trung rất đơn giản nếu bạn đam mê
  26. lười

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua thành ngữ trung quốc

    1. 情有独钟 情有獨鍾 Qíng yǒu dú zhōng Tình hữu độc chung (hình dung một người khi yêu một người hay bất cứ thứ gì đều chung tình và không thay đổi) 2. 白璧无瑕 白璧無瑕 Bái bì wúxía Bách bích vô hà Mười phân vẹn mười 3. 跋前踬后 跋前躓後 拔前疐后 Bá qían zhì hòu Bạt tiền chí hậu Tiến thoái lưỡng nan, vấp...
  27. Cucaibeo

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua lời bài nếu như không có anh

    Hey 我真的好想你 Hey wǒ zhēn de hǎo xiǎng nǐ 现在窗外面又开始下着雨 Xìanzài chuāngwài mìan yòu kāishǐ xìazhe yǔ 眼睛干干的有想哭的心情 Yǎnjīng gàn gàn de yǒu xiǎng kū de xīnqíng 不知道你现在到底在哪里 Bù zhīdào nǐ xìanzài dàodǐ zài nǎlǐ Hey 我真的好想你 Hey wǒ zhēn de hǎo xiǎng nǐ 太多的情绪没适当的表情 Tài duō de qíngxù méi shìdàng de...
  28. Song Diện Yến Tuân

    Tiếng Trung Học tiếng trung mỗi ngày - Song diện yến tuân

    Lời nói đầu Những ai có niềm đam mê học tiếng Trung, muốn đi du học Đài Loan, hay Trung Quốc, thì ngay bây giờ bắt tay vào học ngay, nếu như các bạn chờ đến khi vào đại học mới bắt đầu thì, chạy đua với ngôn ngữ trung rất khó và gian nan, nhất là nhớ và viết chữ Hán, mình đã học tiếng trung...
  29. Jenny

    Tiếng Trung Tên các loài hoa trong tiếng Trung

    Tên các loài hoa trong tiếng Trung 1. Hoa anh đào :(樱挑花) yīng tiāohuā 2. Hoa súng :(睡莲) shùilían 3. Hoa súng :(子午莲) zǐwǔ lían 4. Cây hoa hiên :(萱花) xuān huā 5. Hoa dạ lai hương :(夜来香) yèlái xiāng 6. Hoa kim ngân :(金银花) jīnyínhuā 7. Cây dương tú cầu :(天竺葵) tiānzhúkúi 8. Hoa phượng tiên...
  30. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Cách dùng trạng từ 就

    就 ( ji-ù ) adv. Trước khi vào bài xin cho mình gửi lời xin lỗi tới tất cả mọi người, về từ "就" ( ji-ù ), mình phải viết cách nó ra như vậy vì không hiểu sao phiên âm tiếng trung ở trên trang web này viết không được, nó toàn bị nhảy dấu thành "jìu" thôi ấy. Xin lỗi vì sự bất tiện này. 1. Sử...
Back