1. Chiên Min's

    Tiếng Trung Các câu giao tiếp tiếng trung cơ bản

    Sau đây là một số câu giao tiếp tiếng anh cơ bản bạn có thể áp dụng khi đi du lịch Trung Quốc, giao tiếp với người Trung Quốc tại Việt Nam.. hay chỉ đơn giản là học cho biết, nghe hiểu vài câu đơn giản trong các bộ phim Trung Quốc.. 1. 你好 nǐ hǎo: Xin chào 2. 再见 zài jìan: Tạm biệt 3. 谢谢 xiè...
  2. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt chữ de 的、得、地!

    PHÂN BIỆT 3 CHỮ "DE" 的、得、地! 1. 的 ĐÍCH chỉ sự sở hữu: Dịch sang tiếng Việt là của, đọc là /de/ Ví dụ: Nhà của tôi, Mẹ của tôi 我 的 家, 我 的 妈妈 Wǒ de jiā, wǒ de māmā 2. 地 ĐỊA chỉ cách thức làm việc: Đọc là /di/ hoặc /de/ Từ từ mà ăn, từ từ mà nói 慢慢 地 吃 慢慢 地 说 Màn man de chī màn man de shuō...
  3. T

    Tiếng Trung 40 mẫu câu giao tiếp tiếng trung thông dụng

    40 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG Sau khi đã học được những mẫu câu chủ đề thông dụng trong cuộc sống, chúng ta đã có thể giao tiếp với người Trung. Nhưng để giao tiếp lưu loát với người bản xứ là rất khó. Ngoài những kiến thức trong sách vở, việc học những mẫu câu giao tiếp người...
  4. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Ổn định được bản thân là một dạng sáng suốt

    【夜读】稳得住自己, 是一种智慧 人生总是充满变化, 我们总会遇到大大小小的事情. 那些越来越强大的人, 不论遇到什么事, 都做到了这个字:稳. 【Rénshēng zǒng shì chōngmǎn bìanhùa, wǒmen zǒng hùi yù dào dà dàxiǎo xiǎo de shìqíng. Nàxiē yuè lái yuè qíangdà de rén, bùlùn yù dào shénme shì, dōu zuò dàole zhège zì: Wěn. 】 1, 情绪稳得住, 是能力 【Qíngxù wěn dé zhù, shì...
  5. lamvuthon

    Review khoá học tiếng Trung online Lạc Lạc

    Thời gian nghỉ do dịch bệnh hẳn nhiều bạn có ý định học thêm những thứ mới. Do vướng đám trẻ nghỉ ở nhà nên mình cũng không thể đến các lớp offline được nên mình đã tìm hiểu và tự học tiếng Trung qua một số kênh trong đó có khóa tự học online của Lạc Lạc, để hỗ trợ các bạn dễ dàng hơn trong việc...
  6. Jenny

    Tiếng Trung Tên các loài hoa trong tiếng Trung

    Tên các loài hoa trong tiếng Trung 1. Hoa anh đào :(樱挑花) yīng tiāohuā 2. Hoa súng :(睡莲) shùilían 3. Hoa súng :(子午莲) zǐwǔ lían 4. Cây hoa hiên :(萱花) xuān huā 5. Hoa dạ lai hương :(夜来香) yèlái xiāng 6. Hoa kim ngân :(金银花) jīnyínhuā 7. Cây dương tú cầu :(天竺葵) tiānzhúkúi 8. Hoa phượng tiên...
  7. huykienan

    Tiếng Trung Học tiếng trung dễ hay khó?

    Học tiếng Trung dễ hay khó? Rất nhiều bạn hỏi tôi câu này khi biết tôi đang dạy học tiếng Trung cũng như biên dịch tài liệu tiếng Trung. Thường khi gặp câu hỏi như vậy tôi không trả lời mà hay hỏi ngược lại, Vậy học tiếng Anh dễ hay khó? Nếu người được hỏi trả lời khó thì tôi cũng nói học tiếng...
  8. Hạ Tử Duệ9791

    [Lyrics + Vietsub] Quên Luôn Chính Mình - Trần Tiểu Mãn

    Song: Quên Luôn Chính Mình Trình bày: Trần Tiểu Mãn Lời bài hát: Pinyin + Vietsub 如果 快乐能被识破就好了 Rúguǒ kùailè néng bèi shìpò jìu hǎole Nếu như có thể nhìn thấu được niềm vui thì tốt rồi. 原来 难过的人不止我一个 Yúanlái nánguò de rén bùzhǐ wǒ yīgè Hóa ra người buồn đâu không chỉ riêng mình em...
  9. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 5: Món ăn của nhà hàng này... Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 5: 这个餐厅的菜不错 Món Ăn Nhà Hàng Này Rất Ngon 大卫: 两位女士吃饱了吗? 要不要再点一个菜? 玛丽: 够了, 我已经吃好了. 安娜: 我也吃饱了. 这家餐厅的菜真不错. 大卫, 以前你经常来这儿吗? 大卫: 不常来, 一个星期两三次吧. 安娜: 你每天都在哪儿吃饭? 大卫: 有的时候在食堂, 有的时候去饭馆, 偶尔也自己做. 玛丽: 你会做饭? 我还是第一次听说. 大卫: 很少做. 自己做饭比在外面吃便宜, 不过没有饭馆的菜那么好吃. 安娜: 你会做什么饭? 大卫: 水平最高的当然是煮方便面. 玛丽: 那你和我一样啊...
  10. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng về chủ đề hoa quả

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng liên quan đến chủ đề hoa quả nhé. Nghe thôi đã làm bụng mình réo lên rồi. Chúng ta bắt đầu thôi: *) Các loại hoa quả có ở khắp 03 miền, cùng với tên gọi. 柚子/ 西柚 Yòuzi/Xī yòu: Quả bưởi 杨桃 Yángtáo: Quả khế 梨子 Lízi: Quả lê 菠萝蜜...
  11. Song Diện Yến Tuân

    Tiếng Trung Học tiếng trung mỗi ngày - Song diện yến tuân

    Lời nói đầu Những ai có niềm đam mê học tiếng Trung, muốn đi du học Đài Loan, hay Trung Quốc, thì ngay bây giờ bắt tay vào học ngay, nếu như các bạn chờ đến khi vào đại học mới bắt đầu thì, chạy đua với ngôn ngữ trung rất khó và gian nan, nhất là nhớ và viết chữ Hán, mình đã học tiếng trung...
  12. Sinryna

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua câu chuyện: Nếu Có Một Ngày/如果有一天

    Phương pháp Học Tiếng Trung qua các câu chuyện là một phương pháp rất hiệu quả giúp chúng ta có thể luyện nghe, học từ vựng, luyện nói, kể chuyện bằng Tiếng Trung. Bằng cách học này, chúng ta sẽ không nhớ từ vựng một cách rời rạc mà được học nó trong một cấu trúc câu nhất định, trong một hoàn...
  13. Góc bình yên

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CẢM XÚC 不安 bù'ān Bất an 悲观 bēiguān Bi quan 平静 píngjìng Bình tĩnh 迷惑 míhuò Bối rối 难过 nánguò Buồn bã 糟心 zāo xīn Bực mình 紧张 jǐnzhāng Căng thẳng 孤独 gūdú Cô độc 孤单 gūdān Cô đơn 厌恶 yànwù Chán ghét, ghê tởm 无聊 wúlíao Chán nản 忌妒 jìdù Đố kỵ 害羞 hàixiū E thẹn...
  14. O

    Hỏi đáp Kinh nghiệm khi học tiếng Trung của mọi người là gì?

    Học tiếng Trung gian nan quá mọi người ạ. Mọi người có thể chia sẻ vào đây kinh nghiệm của mình cũng như là cảm nhận của mọi người khi học tiếng Trung Quốc được không ạ?
  15. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung 还是 Háishì và 或者 huòzhě

    还是 (Háishì) hay 或者 (huòzhě) ? Hai từ đều mang nghĩa "A hoặc B", nhưng tùy trường hợp mà cách sử dụng cũng khác nhau. I. "还是" (Háishì) : 1. Hay dùng trong câu hỏi. Ví dụ như: 你是坐打车还是坐飞机? Nǐ shì zuò dǎchē háishì zuò fēijī? Bạn đi taxi hay máy bay? 今天是星期五还是星期日? Jīntiān shì xīngqíwǔ háishì...
  16. lười

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua thành ngữ trung quốc

    1. 情有独钟 情有獨鍾 Qíng yǒu dú zhōng Tình hữu độc chung (hình dung một người khi yêu một người hay bất cứ thứ gì đều chung tình và không thay đổi) 2. 白璧无瑕 白璧無瑕 Bái bì wúxía Bách bích vô hà Mười phân vẹn mười 3. 跋前踬后 跋前躓後 拔前疐后 Bá qían zhì hòu Bạt tiền chí hậu Tiến thoái lưỡng nan, vấp...
  17. F

    Hỏi đáp Thích học tiếng trung nhưng gia đình cấm cản phải làm sao?

    Chào các bạn, Mình đang là sinh viên (không phải chuyên ngữ) do đam mê yêu thích tiếng trung nên đã tự theo đuổi tự trau dồi học tiếng cũng được kha khá rồi, Nhưng ở nhà mọi người đều không thích tiếng trung, cũng không muốn sau này mình làm việc với người Trung Quốc. Mình cũng đang có ý định...
  18. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Cách dùng trạng từ 就

    就 ( ji-ù ) adv. Trước khi vào bài xin cho mình gửi lời xin lỗi tới tất cả mọi người, về từ "就" ( ji-ù ), mình phải viết cách nó ra như vậy vì không hiểu sao phiên âm tiếng trung ở trên trang web này viết không được, nó toàn bị nhảy dấu thành "jìu" thôi ấy. Xin lỗi vì sự bất tiện này. 1. Sử...
  19. R

    Tiếng Trung Kinh nghiệm + tips học tiếng Trung

    I. HSK là gì nhỉ? Đây tớ lấy từ Wiki ra để giải thích sơ về HSK nhé (hơi đê tiện nhưng mà thế này thì sẽ chính xác hơn), ai biết rồi thì sang phần 2 nào. Kỳ thi năng lực Hán Ngữ (tiếng Trung: 汉语水平考试; Hán-Việt: Hán Ngữ thủy bình khảo thí; bính âm: Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì), viết tắt là HSK, là...
  20. nguyentien

    Tiếng Trung Học tiếng trung hán ngữ 1 - Bài 2: Tiếng hán không khó lắm

    Học tiếng Trung bài 2: Tiếng Hán không khó lắm. "汉语不太难" trong bộ giáo trình Hán ngữ 1. Cùng làm quen, sử dụng từ vựng tiếng Trung liên quan đến mối quan hệ trong gia đình: Bố, mẹ, anh trai, em trai, nam giới, cô ấy, anh ấy, ông ấy.. Video bài học Hán ngữ 1 bài 2: Phần từ mới Mục tiêu bài học...
  21. Góc bình yên

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua chủ đề ăn uống

    Chủ đề ăn uống 1. 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuān chī shénme? / Bạn thích ăn gì? 2. 我喜欢吃又酸又甜的. /Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tían de. / Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt. 3. 我喜欢吃辣一点儿的. /Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de. / Tôi thích ăn món cay một chút. 4. 我喜欢吃中餐. /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān. / Tôi thích...
  22. Góc bình yên

    Tiếng Trung Cấu trúc ngữ pháp - Phần 1

    1) 只有.. 才能.. /zhǐyǒu.. cáinéng.. /: Chỉ có.. mới có thể.. Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. /zhǐyǒu nǐ de hùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. / Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. 2) 如果.. 就: /rúguǒ.. jìu.. / (Nếu.. thì) Cấu trúc thường hay đi liền với...
  23. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết hữu ích với các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!
  24. Meow Meow2

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình

    Học tiếng trung rất đơn giản nếu bạn đam mê
  25. Góc bình yên

    Tiếng Trung Các đại từ nhân xưng

    Đại từ nhân xưng trong tiếng Trung Quốc được xem là khá đơn giản so với tiếng Việt của chúng ta. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu cụ thể: Có thể chia đại từ nhân xưng trong tiếng Trung thành 02 nhóm: A. Đại từ nhân xưng số ít 1. Đại từ nhân xưng số ít, ngôi thứ 1 我 Wǒ: Tôi VD: 我去买书 Phiên...
  26. Juviamarin

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua bài hát 遇见 (Gặp Gỡ) - 孙燕姿 (Tôn Yến Tư)

    遇见-GẶP GỠ 孙燕姿-Tôn Yến Tư 听见 冬天 的离开 Tīngjìan dōngtiān de líkāi Nghe nói một mùa đông nữa lại qua đi rồi 我在某年某月醒过来 Wǒ zài mǒu nían mǒu yuè xǐng guòlái Em chợt bừng tỉnh giấc giữa năm xa tháng lạ 我想 我等 我期待 Wǒ xiǎng wǒ děng wǒ qídài Em nhớ nhung. Đợi chờ rồi kỳ vọng 未来却不能因此安排 Wèilái...
  27. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Câu quá khứ trong tiếng trung

    Động từ trong tiếng trung sẽ không biến đổi theo các thì rắc rối như tiếng anh, đơn giản hơn, bạn chỉ cần thêm vào những từ sau đây vào câu nếu muốn nói về một việc đã xảy ra trong quá khứ: 1. Câu khẳng định: Cấu trúc: Động từ + 了 (Le) / 过 (guò) / 过了 (guòle). Ngoài ra còn có thể sử dụng: 昨天...
  28. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Cách dùng từ 吧 - Ba

    吧 (ba) 1. Khiến câu nghe nhẹ nhàng hơn, giúp nói giảm nói tránh, mang tính gợi ý, cầu xin, làm nũng với ai đó. 你 有 时间 再 做 吧. Nǐ yǒu shíjiān zài zuò ba. Đợi có thời gian thì lại làm đi. 一起变装吧. Yīqǐ bìan zhuāng ba. Cùng nhau đi diện đồ nào. 走吧. Zǒu ba. Đi thôi. 2. Quyết định làm điều gì...
  29. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt cách dùng 以后,后来,然后

    PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 以后, 后来, 然后 1. 以后 /yǐhòu: Sau đó, sau này - Ý nói hiện tại hoặc sau một khoảng thời gian nào đó, có thể dùng sau một từ hoặc sau một tổ hợp từ. Ví dụ: 她打算回国以后继续学汉语 /Tā dǎsùan húiguó yǐhòu jìxù xué hànyǔ/ >> Cô ấy định sau khi về nước tiếp tục học tiếng Trung. - 以后 có thể...
  30. songnhu11

    Tiếng Trung Cách học Tiếng Trung từ con số 0 cho người mới bắt đầu

    Cách để học Tiếng Trung từ con số 0 cho người mới bắt đầu [Phần 1]: Cách học thụ động từ sách. [Phần 2]: Cách học chủ động từ phim ảnh, video bên ngoài. Trong bài viết này mình sẽ viết phần đầu tiên. Phần 2 mình sẽ cập nhật sau nhé! PHẦN 1: CÁCH HỌC THỤ ĐỘNG Chào mọi người, chào mừng mọi...
Back