-
Tiếng Nhật Học kanji sơ cấp
Các từ Kanji cần học trong bài 1: STT: Âm hán tự: Chữ kanji: Âm đọc hiragana: Nghĩa Nữ : 女: おんな:Con gái, phụ nữ, nữ giới Nam: 男: おとこ Con trai, đàn ông, nam giới Danh tiền: 名前: なまえ Họ tên Xuất thân: 出身: しゅっしん Quê quán Học hiệu: 学校: がっこう Trường học Tiên sinh:先生: せんせい Giáo viên Học... -
Tiếng Trung Hán tự thần kỳ
路: Con đường. Từ này được cấu tạo từ các thành phần 足 (cái chân), 夂 (bước chậm) và 口 (cái miệng). Ngày xưa người ta thường bước đi để tìm đồ ăn, co phải vì vậy nên tạo ra những con đường không nhỉ?- lanyangyang23
- Chủ đề
- hán tự sâu sắc tiếng trung ý nghĩa yêu thích
- Trả lời: 5
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ