1. Iris Nori

    Tiếng Nhật Học kanji sơ cấp

    Các từ Kanji cần học trong bài 1: STT: Âm hán tự: Chữ kanji: Âm đọc hiragana: Nghĩa Nữ : 女: おんな:Con gái, phụ nữ, nữ giới Nam: 男:  おとこ Con trai, đàn ông, nam giới Danh tiền: 名前: なまえ  Họ tên Xuất thân: 出身: しゅっしん Quê quán Học hiệu: 学校: がっこう Trường học Tiên sinh:先生: せんせい Giáo viên Học...
  2. hanalee

    Hội nữ hán tự

    Vào đây nào các tính đồ độc thân..
  3. lanyangyang23

    Tiếng Trung Hán tự thần kỳ

    路: Con đường. Từ này được cấu tạo từ các thành phần 足 (cái chân), 夂 (bước chậm) và 口 (cái miệng). Ngày xưa người ta thường bước đi để tìm đồ ăn, co phải vì vậy nên tạo ra những con đường không nhỉ?
Back