-
Tiếng Anh Các Cụm Động Từ Và Thành Ngữ Hay Gặp Nhất - Phrasal Verbs And Idioms
Phrasal verbs and idioms 1. Take sb in = deceive sb: Make sb believe that sth is not true (lừa dối) Eg: I will never believe him anymore. He took me in and I'm still very angry. 2. Speed up >< slow down: Go more quickly >< go more slowly (tăng tốc ><giảm tốc) Eg: Speed up. The time is... -
Tiếng Anh Học tiếng anh: Các cụm động từ + giới từ thông dụng
CÁC CỤM ĐỘNG TỪ + GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH A Accompanied by: Đi kèm với, cùng với Account for: Giải thích / chiếm % Accuse of = charge with: Buộc tội Adapt to: Thích nghi Admire for: Thán phục; khen ngợi Apologize to s/o for s/t: Xin lỗi Apply for (job/scholarship) : Nộp đơn...- buihong0009
- Chủ đề
- cụm động từ giới từ học tiếng anh tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
A
Tiếng Anh Tổng hợp với 28 chủ đề phrasal verbs - Cụm động từ (ôn thi thpt quốc gia)
Nay mình chia sẻ ôn tập thi cử tự tin hơn với những cụm động từ thông dụng mà trong tiếng anh gọi là "PHRASAL VERBS" . Ân chia theo các chủ đề động từ tiện theo dõi dễ dàng hơn và mình sẽ kèm theo những cụm động từ là những từ đồng nghĩa cho tiện việc học và thi cử tiếng anh. Oke! PHRASAL VERBS... -
Tiếng Anh Luyện Tập Cụm Động Từ Break, Take Có Lý Thuyết Kèm Đáp Án
PHRASAL VERBS Nghĩa của các trạng từ 1. Down Down: Trở nên ít hơn e. G turn down, bring down.. Down hoàn toàn ở dưới đất Know down, cut down Down: Ngưng hoàn toàn Break down, close down Down lên giấy Copy Down, write Down, note Down 2. On On : Tiếp tục Hang on/ hold on a minute, Carry...- Bảo Ngọc Khánh Linh
- Chủ đề
- cụm động từ lý thuyết đáp án
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Các phrasal verbs cần nhớ (có thể dùng trong thi THPT) - Phần 1
1. Blow down = collapse: Thổi đổ, sụp đổ 2. Blow up = become angry/ explode: Trở nên tức giận, nổ tung 3, break into = enter a house illegally: Đột nhập 4, bring up = raise (a child) : Nuôi dưỡng 5, burn down = be destroyed by fire: Cháy chụi 6, call for = require: Mời gọi, yêu cầu 7, call... -
Tiếng Anh Học cụm động từ cùng truyện A Diary of a Wimpy kid (Cậu bé nhút nhát)
Dưới đây là những cụm động từ và ví dụ cụ thể được trích ra từ cuốn sách "A Diary of a Wimpy kid - Old School" (Cậu bé nhút nhát tập Trường học cũ) : Grow up: To develop into an adult - trưởng thành Ex: But I think they're just fealous because my generation has all this fancy nechnology...- Nghiêm Nham
- Chủ đề
- cụm động từ cụm động từ tiếng anh tiếng anh truyện truyện hài
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Học cụm động từ tiếng anh qua truyện trinh thám nổi tiếng Blink and you die của Ruby Redfort
Dưới đây là những cụm động từ và ví dụ trích ra từ truyện trinh thám nổi tiếng "Blink and You die" của tác giả Ruby Redfort. Chap 1 => chap 3: To Cry out: Thét lên Ex: The baby cried out, but no one came. In vain to do st: Tốn công vô ích Ex: The baby tried in vain to push at the tomb of...- Nghiêm Nham
- Chủ đề
- cụm động từ cụm động từ tiếng anh học tiếng anh reading tiếng anh trinh thám truyện truyện trinh thám writing skil
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
F
Tiếng Anh Những cụm động từ Tiếng Anh thông dụng
Account for: Chiếm bao nhiêu % trong tổng : Giải thích Act as st: Làm một công việc cụ thể : Có tác dụng vai trò nhất định Act for sb/st: Đại diện cho ai cái gì Act on/upon st: Làm việc gì theo chỉ dẫn, lời khuyên của ai Act up: Cư xử tệ, phá đám Không hoạt động tốt Act out: Quấy nhiễu... -
Tiếng Anh Cụm động từ với go
C ỤM Đ ỘNG TỪ VỚI GO 1. Go about sth: Giải quyết cái gì. = solve 2. Go against sb/ sth: Đi ngược lại cái gì/ chống lại ai. 3. Go along with sb/sth: Đồng ý với ai/ cái gì. 4. Go beyond sth: Vượt quá cái gì. 5. Go down with sth = catch down with sth: Bị bệnh gì. 6. Go for sth: Chọn cái gì...- Bảo Ngọc Khánh Linh
- Chủ đề
- cụm động từ
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
1500 cụm động từ thông dụng tiếng anh
Tài liệu Tiếng Anh tổng hợp gần 1500 cụm động từ (phrasal versb) thông dụng thường trong Tiếng Anh, Thích Tiếng Anh chia sẻ tài liệu "Bảng 1500 cụm động từ Tiếng Anh (phrasal verb) thông dụng thường gặp từ A – Z" bản PDF. Tài liệu đưa ra các cụm động từ Tiếng Anh thông dụng và sắp xếp theo thứ...- thiadoanh81
- Chủ đề
- cụm động từ tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
H
Tiếng Anh Phrasal Verbverb: Get
- Get by: Sống qua Ex: We can 't get by on such a small income - Get down: Làm thất vọng Ex: This difficult situation is getting me down - Get off: (tàu, máy bay) bước xuống Ex: I have to get off at the net stop - Get on : (tàu, máy bay) bước lên Ex: Did the man get on the last stop? -... -
Tiếng Anh Cụm Động Từ Với Look, Lý Thuyết Kèm Bài Tập Có Đáp Án
5. PHRASAL VERBS WITH LOOK 1. Look after (somebody/ something) : Chăm sóc ai/cái gì Ví dụ: I need to find someone who can look after my dogs this weekend as I have to go away. (Tôi đang tìm một người có thể chăm sóc những chú chó của tôi vì cuối tuần này tôi có việc bận phải đi) 2. Look...- Bảo Ngọc Khánh Linh
- Chủ đề
- có đáp án cụm động từ học tiếng anh tiếng anh
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ