-
Thành Ngữ Tiếng Trung
诚心所至, 金石为开 Chéng xīn suǒ zhì, jīn shí wéi kāi. Nghĩa là: Lòng thành đến đâu, đá vàng cũng phải mở → có lòng thành, kiên trì thì việc khó mấy cũng có thể thành công. Còn câu bạn nhớ "诚心事必成" thì có thể là biến thể/câu chế theo kiểu: 诚心所至, 事必成 - Có lòng thành, việc ắt thành. Một câu rất hay...- Hoa Tường Vy Mùa Hạ
- Chủ đề
- thành ngữ tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Thơ Ca