Tiếng Anh Phrasal Verbverb: Get

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Hoailkk, 5 Tháng mười 2018.

  1. Hoailkk

    Bài viết:
    6
    - Get by: Sống qua

    Ex: We can 't get by on such a small income

    - Get down: Làm thất vọng

    Ex: This difficult situation is getting me down

    - Get off: (tàu, máy bay) bước xuống

    Ex: I have to get off at the net stop

    - Get on : (tàu, máy bay) bước lên

    Ex: Did the man get on the last stop?

    - Get on with: Sống hòa thuận

    Ex: Does she get on with your aunt?

    - Get over: Vượt qua

    Ex: It took him 2 hours to do homework

    - Get up: Thức dậy

    Ex: He gets up at 6 o' clock
     
    anna lêTài Phạm thích bài này.
Trả lời qua Facebook
Đang tải...