Dota 2: Chi Tiết Patch 7.23c

Thảo luận trong 'Thời Sự' bắt đầu bởi Yukimura, 7/12/2019.

  1. Yukimura

    Yukimura Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    16
    Xem: 103
    Nếu bạn cảm thấy hay, hãy chia sẻ để ủng hộ tác giả
    Hôm nay patch 7.23c xuất hiện vào đúng thời điểm diễn ra các trận đấu ở vòng bảng nội dung Dota 2 tại SEA Games 30 khiến BTC phải dành cho các VĐV 30 phút để hội ý, tìm hiểu nhanh bản patch mới trước khi quay lại sàn đấu – theo "Magical", quản lý kiêm HLV của đội tuyển Việt Nam.

    [​IMG]

    Đáng chú ý, sau Tome of Aghanim ở Patch 7.23a lại có thêm một Neutral Item nữa bị Valve xóa bỏ vĩnh viễn, Third Eye.

    CHUNG

    • XP của Outpost giảm từ 25/phút xuống 18/phút
    • Level 10 XP talents giảm từ 20/25/30/40 (hầu hết là 25/30) xuống 20%
    • Level 15 XP talents giảm từ 35/40/45 xuống 35%
    • Thời gian Glyph tồn tại trên creeps giảm từ 7 xuống 4 giây
    • Cơ chế Damage Block giờ sẽ lại hoạt động trên các units của người chơi
    • Cơ chế Damage Block thay đổi từ 100% với 8 block thành 50% với 16 block
    • Cơ chế Damage Block không còn stack với khoảng cách
    • Các items trên Courier đã bị khóa giờ sẽ không được chuyển đi và cũng chẳng thể quay lại stash
    • Tốc độ di chuyển (MS) cơ bản của Courier tăng từ 275 lên 280
    • Neutral Items không roll nếu bạn hạ một hero địch trong bán kính 600 AoE xung quanh các bãi quái rừng

    ITEMS

    [​IMG] [​IMG] Boots of Travel


      • Giờ sẽ có 6 giây delay khi Teleport tới các Outposts

    [​IMG] [​IMG] Bracer

      • Giá recipe giảm từ 215 xuống 210

    [​IMG] [​IMG] Buckler

      • Giá recipe tăng từ 250 lên 300

    [​IMG] [​IMG] Drum of Endurance

      • All Stats giảm từ 6 xuống 4

    [​IMG] [​IMG] Enchanted Quiver

      • Damage cộng thêm tăng từ 175 lên 225

    [​IMG] [​IMG] Essence Ring

      • Máu tăng từ 375 lên 425

      • Cooldown giảm từ 25 xuống 20 giây

    [​IMG] [​IMG] Greater Faerie Fire

      • Số lần charges tăng từ 2 lên 3

    [​IMG] [​IMG] Grove Bow

      • Giờ cho +10 tốc độ đánh (AS)

      • Thời gian duy trì debuff giảm từ 10 xuống 6 giây

    [​IMG] [​IMG] Havoc Hammer

      • Không còn kéo dài khoảng thời gian delay giữa các đòn tấn công cơ bản

      • Damage cộng thêm giảm từ 60 xuống 35

    [​IMG] [​IMG] Illusionst's Cape

      • Giờ cho +10 Strength và +10 Agility

    [​IMG] [​IMG] Imp Claw

      • Cooldown giảm từ 10 xuống 8 giây

    [​IMG] [​IMG] Mind Breaker

    • Thời gian duy trì silence giảm từ 4 xuống 2 giây

    [​IMG] [​IMG] Null Talisman

    • Giá recipe giảm từ 215 xuống 210

    [​IMG] [​IMG] Repair Kit

    • Giờ cho +13 Health Regen

    [​IMG] [​IMG] Sentry Ward

    • Thời gian được phép mua lại giảm từ 95 xuống 90 giây

    [​IMG] [​IMG] Silver Edge

    • Damage cộng thêm tăng từ 36 lên 40 giây

    [​IMG] [​IMG] Telescope

    • Thay đổi từ Tier 4 thành Tier 3

    [​IMG] Third Eye

    • Loại bỏ

    [​IMG] [​IMG] Vampire Fangs

    • Lifesteal tăng từ 14 lên 15

    [​IMG] [​IMG] Vladimir's Offering

    • Giá recipe tăng từ 350 lên 450

    [​IMG] [​IMG] Wraith Band

    • Giá recipe giảm từ 215 xuống 210

    HEROES

    [​IMG] [​IMG] Abaddon

    • Intelligence cơ bản giảm đi 3
    • Damage cơ bản tăng thêm 2

    [​IMG] [​IMG] Bloodseeker

    • [​IMG] Bloodrage: % máu hồi lại giảm từ 16/19/22/25% xuống 13/17/21/25%

    [​IMG] Clinkz

    • [​IMG] Death Pact: Máu nhận thêm tăng từ 200/300/400/500 lên 250/350/450/550

    [​IMG] [​IMG] Crystal Maiden

    • [​IMG] Arcane Aura: Không còn cho hiệu ứng kháng phép
    • [​IMG] Crystal Nova: Cooldown giảm từ 14/12/10/8 xuống 11/10/9/8 giây
    • Level 15 Talent: Thay đổi từ +14% Manacost/Manaloss Reduction Aura thành +10% Magic Resistance Arcane Aura

    [​IMG] [​IMG] Enchantress

    • MS cơ bản tăng từ 315 lên 320
    • Intelligence cơ bản tăng thêm 3 (damage cơ bản không ảnh hưởng)
    • [​IMG] Sproink: Tầm nhảy về phía sau tăng từ 400 lên 450

    [​IMG] [​IMG] Juggernaut

    • AS cơ bản tăng từ 100 lên 110
    • Level 15 Talent: +20 AS lên +25

    [​IMG] [​IMG] Kunkka

    • [​IMG] Torrent: Thời gian slow giảm từ 1.75/2.5/3.25/4 xuống 1/2/3/4 giây

    [​IMG] [​IMG] Lone Druid

    • [​IMG] Summon Spirit Bear: Damage cơ bản giảm đi 5

    [​IMG] [​IMG] Magnus

    • [​IMG] Skewer:
      • Khi có Scepter được giảm 50% manacost, thay vì hơn 100% như trước
      • Khi có Scepter cooldown tăng từ 4 lên 6 giây

    [​IMG] [​IMG] Mars

    • [​IMG] Bulwark:
      • Giảm thiểu damage phía trước mặt tăng từ 25/40/55/70% lên 40/50/60/70%
      • Giảm thiểu damage ở hai bên hông tăng từ 12/20/27/35% lên 20/25/30/35%

    [​IMG] [​IMG] Medusa

    • [​IMG] Mana Shield: Hấp thụ sát thương tăng từ 60% lên 70%
    • [​IMG] Stone Gaze: MS nhận thêm tăng từ 25% lên 35%

    [​IMG] [​IMG] Monkey King

    • Armor cơ bản tăng thêm 1
    • Level 15 Talent: +75 Jingu Mastery Damage lên +100

    [​IMG] [​IMG] Natures' Prophet

    • Max base damage giảm đi 4

    [​IMG] [​IMG] Oracle

    • Intelligence cơ bản tăng thêm 5 (sát thương cơ bản không đổi)

    [​IMG] [​IMG] Phoenix

    • Armor cơ bản tăng thêm 1

    [​IMG] [​IMG] Puck

    • Armor cơ bản giảm đi 2
    • [​IMG] Waning Rift: Damage giảm từ 100/160/220/280 xuống 70/140/210/280
    • [​IMG] Dream Coil: Sửa lỗi level 1 có Scepter thời gian duy trì không thể thấp hơn thông thường (1.5 thành 1.8 giây)

    [​IMG] [​IMG] Riki

    • MS cơ bản tăng từ 315 lên 320
    • HP regen cơ bản tăng từ 2 lên 3
    • [​IMG] Tricks of the Trade: Damage tăng từ 55/70/85/100 lên 70/80/90/100

    [​IMG] [​IMG] Shadow Fiend

    • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2.5 lên 2.7
    • [​IMG] Requiem of Souls
      • Fear mỗi đợt sóng tăng từ 0.6 lên 0.8
      • Thời gian fear tối đa tăng từ 2.2 lên 2.4 giây

    [​IMG] [​IMG] Sniper

    • Agility nhận thêm mỗi level tăng từ 3.1 lên 3.4

    [​IMG] [​IMG] Templar Assassin

    • Level 15 Talent: +25 MS xuống +20
    • Level 25 Talent: 1.5 giây Meld Hit Bash xuống 1.25 giây

    [​IMG] [​IMG] Tidehunter

    • [​IMG] Kraken Shell: Damage Block tăng từ 5/10/20/40 lên 12/24/36/48 (là kết quả của những thay đổi Chung phía trên)

    [​IMG] [​IMG] Tiny

    • [​IMG] Tree Grab: Damage gây lên các công trình giảm từ 50/80/110/140% xuống 20/50/80/110%

    [​IMG] [​IMG] Treant Protector

    • Giờ có Passive Ability tên là "Nature's Guise". Mỗi khi không nhận damage trong 3 giây gần nhất, bạn nhận skill đi băng qua cây. Khi ở trong đám cây, bạn nhận thêm 25% regen và máu cùng 15% MS. (khi dùng skill này đi xuyên qua cây, bạn không mất các stats cộng thêm trừ khi không ở gần cây)
    • Scepter giờ sẽ tự động trồng cây mỗi 10 giây thay vì 5 phút mặc định như trước
    • [​IMG] Living Armor
      • Giờ là dạng global
      • Armor cộng thêm giảm từ 7/10/13/16 xuống 4/6/8/10
      • Giờ hồi máu trong 12 giây thay vì 8 giây
      • Tổng lượng máu hồi lại giảm từ 60/120/180/240 xuống 60/100/140/180
    • Level 10 Talent: Thay đổi từ +10% giảm cooldown thành Invisibility cho Nature's Guise
    • Level 10 Talent: Thay đổi từ +60 Living Armor Heal thành +50 Damage
    • Level 15 Talent: Thay đổi từ +90 Damage thành +60 Living Armor Heal
    • Level 20 Talent: Thay đổi từ đi xuyên qua cây thành +15 giảm cooldown

    [​IMG] [​IMG] Undying

    • [​IMG] Tombstone: Damage của các zombies tăng từ 33 lên 36
    • [​IMG] Flesh Golem: Damage mỗi giây tăng từ 15/25/35 lên 25/35/45

    [​IMG] [​IMG] Ursa

    • Strength nhận thêm mỗi level giảm từ 3.3 xuống 3.1
    • Level 10 Talent: +3 Mana Regen xuống +2

    [​IMG] [​IMG] Vengeful Spirit

    • [​IMG] Vengeance Aura
      • Tầm đánh giảm từ 60/90/120/150 xuống 50/75/100/125
      • Damage của Illusion giảm từ 100% xuống 70/80/90/100%

    [​IMG] [​IMG] Venomancer

    [​IMG] Poison Sting

    • Giảm khả năng regen của địch từ 30% xuống 15/20/25/30%
    • Damage giảm từ 6/14/22/30 xuống 6/12/18/24
     
    Chỉnh sửa cuối: 7/12/2019
  2. Đang tải...
Từ Khóa:
Trả lời qua Facebook
Đang tải...